Từ vựng và ngữ pháp HSK 1 - Bài 7: Chủ đề ”Tôi là du học sinh Đại học Bắc Kinh"
Key takeaways
Từ vựng bài 7 về chuyên ngành, ngành học: 专业
(zhuānyè), 国际
(guójì), 关系
(guānxi), 研究生
(yánjiūshēng), 现代
(xiàndài), 文学 (wénxué), 系
(xì), 学习
(xuéxí), 有
(yǒu), 空儿
(kòngr), 时候
(shíhou), 玩儿
(wánr),…
Tổng kết ngữ pháp đã học từ bài 3 - 6: Câu có 是, Câu nghi vấn dùng 吗, Trợ từ 们, 也, Trợ từ ngữ khí 呢, 这/那, 特殊疑问句, 定语, Chỉ vị trí với 在 / 是, 哪儿, 方位名词.
Trong khóa học tiếng Trung sơ cấp HSK 1, bài 7 với chủ đề ”Tôi là du học sinh Đại học Bắc Kinh" là một bài học quan trọng mà người học cần nắm vững. Bài 7 giúp người học làm quen với từ vựng về chuyên ngành, ngành học; đồng thời ôn tập lại 11 điểm ngữ pháp quan trọng đã học từ bài 3 đến bài 6. Người học sẽ tiếp cận nội dung bài 7 thông qua 2 bài khóa, bảng từ vựng và ngữ pháp đi kèm cùng các ví dụ cụ thể.
第7课 Bài 7:
我是北京大学的留学生
Wǒ shì Běijīng Dàxué de liúxuéshēng
Tôi là du học sinh của Đại học Bắc Kinh
课文 Bài khóa
课文一 Bài khóa 1

张红: 你好,李军。 李军: 你好,张红,我来介绍一下。这是玛丽,她是我的同学。玛丽,这是张红,她也是我的朋友。 玛丽: 你好,张红。我叫玛丽。我是北京大学的留学生。我的专业是国际关系。 张红: 很高兴认识你。我是清华大学的研究生,在现代文学系学习。有空儿的时候,欢迎你们去我的学校玩儿。 玛丽: 太好了! 李军: 对了,张红,我们去图书馆,你一起去吗? 张红: 好,我们一起去吧。 | Zhāng Hóng: Nǐ hǎo, Lǐ Jūn. Lǐ Jūn: Nǐ hǎo, Zhāng Hóng, wǒ lái jièshào yíxià. Zhè shì Mǎlì. Tā shì wǒ de tóngxué. Mǎlì, zhè shì Zhāng Hóng, tā yě shì wǒ de péngyou. Mǎlì: Nǐ hǎo, Zhāng Hóng. Wǒ jiào Mǎlì. Wǒ shì Běijīng Dàxué de liúxuéshēng. Wǒ de zhuānyè shì guójì guānxi. Zhāng Hóng: Hěn gāoxìng rènshí nǐ. Wǒ shì Qīnghuá Dàxué de yánjiūshēng, zài xiàndài wénxué xì xuéxí. Yǒu kòngr de shíhòu, huānyíng nǐmen qù wǒ de xuéxiào wánr. Mǎlì: Tài hǎo le! Lǐ Jūn: Duì le, Zhāng Hóng, wǒmen qù túshūguǎn, nǐ yī qǐ qù ma? Zhāng Hóng: Hǎo, wǒmen yī qǐ qù ba. |
课文二 Bài khóa 2

我是越南留学生,是北京大学的学生。我的专业是中文。今天开学,我认识了玛丽,她是加拿大留学生。她给我介绍了教室、图书馆、教学楼、宿舍和卫生间在哪儿。教室在教学楼的二楼,卫生间在教室旁边,图书馆在教学楼的东边,宿舍在教学楼的西边。 | Wǒ shì Yuènán liúxuéshēng, shì Běijīng Dàxué de xuéshēng. Wǒ de zhuānyè shì Zhōngwén. Jīntiān kāixué, wǒ rènshi le Mǎlì, tā shì Jiānádà liúxuéshēng. Tā gěi wǒ jièshào le jiàoshì, túshūguǎn, jiàoxuélóu, sùshè hé wèishēngjiān zài nǎr. Jiàoshì zài jiàoxuélóu de èr lóu, wèishēngjiān zài jiàoshì pángbiān, túshūguǎn zài jiàoxuélóu de dōngbiān, sùshè zài jiàoxuélóu de xībiān. |
词汇表 Bảng từ vựng [1][2]
Hán tự / Pinyin | Từ loại | Âm Hán Việt | Nghĩa tiếng Anh / Việt | Ví dụ | Nhiệm vụ: Chuyển câu tiếng Trung sang pinyin |
1. 专业 (zhuānyè) | danh từ | chuyên nghiệp | major chuyên ngành | 我的专业是中文。 My major is Chinese. Chuyên ngành của tôi là tiếng Trung. | ..................................... ..................................... ..................................... |
2. 国际 (guójì) | tính từ | quốc tế | international quốc tế | 这是一个国际学校。 This is an international school. Đây là một trường quốc tế. | ..................................... ..................................... ..................................... |
3. 关系 (guānxi) | danh từ | quan hệ | relationship quan hệ | 我的专业是国际关系。 My major is International Relations. Chuyên ngành của tôi là quan hệ quốc tế. | ..................................... ..................................... ..................................... |
4. 研究生 (yánjiūshēng) | danh từ | nghiên cứu sinh | graduate student nghiên cứu sinh | 我是清华大学的研究生。 I am a graduate student at Tsinghua University. Tôi là nghiên cứu sinh của Đại học Thanh Hoa. | ..................................... ..................................... ..................................... |
5. 现代 (xiàndài) | danh từ | hiện đại | modern hiện đại | 我的专业是现代文化。 My major is modern culture. Chuyên ngành của tôi là văn hóa hiện đại. | ..................................... ..................................... ..................................... |
6. 文学 (wénxué) | danh từ | văn học | literature văn học | 我在学习中国文学。 I am studying Chinese literature. Tôi đang học văn học Trung Quốc. | ..................................... ..................................... ..................................... |
7. 系 (xì) | danh từ | hệ | department khoa | 请问,现代文学系办公楼在哪儿? Excuse me, where is the office building of the Department of Modern Literature? Xin hỏi, tòa nhà văn phòng của Khoa Văn học hiện đại ở đâu? | ..................................... ..................................... ..................................... |
8. 学习 (xuéxí) | động từ | học tập | to study; to learn học, học tập | 张红在现代文学系学习。 Zhang Hong studies in the Department of Modern Literature. Trương Hồng học tại khoa Văn học hiện đại. | ..................................... ..................................... ..................................... |
9. 有 (yǒu) | động từ | hữu | to have có | 学校有一个图书馆。 The school has a library. Trường học có một thư viện. | ..................................... ..................................... ..................................... |
10. 空儿 (kòngr) | danh từ | không nhi | free time rảnh rỗi | 你有空儿吗? Do you have free time? Bạn có rảnh không? | ..................................... ..................................... ..................................... |
11. 时候 (shíhou) | danh từ | thời hậu | time, moment lúc, khi | 有空儿的时候,欢迎你们去我的学校玩儿。 When you have free time, you are welcome to visit my school. Khi rảnh, hoan nghênh các bạn đến trường của tôi chơi. | ..................................... ..................................... ..................................... |
12. 玩儿 (wánr) | động từ | ngoạn nhi | to play chơi | 我们去玛丽的宿舍玩儿。 We went to Mary’s dormitory to hang out. Chúng tôi đến ký túc xá của Mã Lệ chơi. | ..................................... ..................................... ..................................... |
13. 太 (tài) | phó từ (trạng từ mức độ) | too, very, extremely quá, rất | 太好了。 That’s great! / Wonderful! Tốt quá! / Tuyệt quá! | ..................................... ..................................... ..................................... | |
14. 了 (le) | trợ từ ngữ khí | particle indicating change of state/ new situation trợ từ biểu thị sự sự thay đổi trạng thái / tình huống mới | 对了,你什么时候去中国? By the way, when are you going to China? À đúng rồi, khi nào bạn đi Trung Quốc? | ..................................... ..................................... ..................................... | |
15. 对 (duì) | tính từ | đối | correct đúng | 对了,这是李军的学校吗? By the way, is this Li Jun’s school? À đúng rồi, đây có phải là trường của Lý Quân không? | ..................................... ..................................... ..................................... |
16. 一起 (yìqǐ) | trạng từ | nhất khởi | together cùng nhau | 我们一起去学校吧。 Let’s go to school together. Chúng ta cùng nhau đi đến trường nhé. | ..................................... ..................................... ..................................... |
17. 中文 (Zhōngwén) | danh từ | trung văn | Chinese language tiếng Trung | 我学习中文。 I study Chinese. Tôi học tiếng Trung. | ..................................... ..................................... ..................................... |
18. 今天 (jīntiān) | danh từ chỉ thời gian | kim thiên | today hôm nay | 今天我去图书馆看书。 Today, I went to the library to read books. Hôm nay tôi đến thư viện đọc sách. | ..................................... ..................................... ..................................... |
19. 开学 (kāixué) | động từ ly hợp | khai học | to start school, the new semester begins khai giảng, bắt đầu năm học / học kỳ | 今天开学,我认识了玛丽。 Today is the first day of school, and I met Mary. Hôm nay khai giảng, tôi đã làm quen với Mary. | ..................................... ..................................... ..................................... |
20. 给 (gěi) | giới từ | cấp | for / to cho / đối với | 李军给我介绍了张红。 Li Jun introduced Zhang Hong to me. Lý Quân đã giới thiệu Trương Hồng cho tôi. | ..................................... ..................................... ..................................... |
21. 教室 (jiàoshì) | danh từ | giáo thất | classroom lớp học | 教室在二楼。 The classroom is on the second floor. Lớp học ở tầng hai. | ..................................... ..................................... ..................................... |
22. 和 (hé) | liên từ | hòa | and và | 我和朋友学习汉语。 I study Chinese with my friends. Tôi và bạn bè học tiếng Trung. | ..................................... ..................................... ..................................... |
23. 卫生间 (wèishēngjiān) | danh từ | vệ sinh gian | restroom nhà vệ sinh | 卫生间在哪儿? Where is the restroom? Nhà vệ sinh ở đâu? | ..................................... ..................................... ..................................... |
24. 旁边 (pángbiān) | danh từ | bàng biên | nearby, beside bên cạnh | 卫生间在教室旁边。 The restroom is next to the classroom. Nhà vệ sinh ở bên cạnh lớp học. | ..................................... ..................................... ..................................... |
25. 东边 (dōngbian) | danh từ | đông biên | the east side phía đông | 图书馆在宿舍的东边。 The library is to the east of the dormitory. Thư viện ở phía đông ký túc xá. | ..................................... ..................................... ..................................... |
26. 西边 (xībian) | danh từ | tây biên | west side phía tây | 卫生间在西边吗? Is the restroom on the west side? Nhà vệ sinh ở phía tây phải không? | ..................................... ..................................... ..................................... |
专有名词 Danh từ riêng 🎧
STT | Chữ Hán | Phiên âm | Giải nghĩa |
1 | 张红 | Zhāng Hóng | Trương Hồng (tên người Trung Quốc) |
2 | 北京大学 | Běijīng Dàxué | Đại học Bắc Kinh |
3 | 清华大学 | Qīnghuá Dàxué | Đại học Thanh Hoa |
4 | 越南 | Yuènán | Nước Việt Nam |
语法点 Điểm ngữ pháp [1]
Bảng tổng kết các điểm ngữ pháp đã học từ bài 3 - 6.
Điểm ngữ pháp | Ý nghĩa / Cách dùng | Ví dụ | Bài |
1. Câu có 是 | Xác định thân phận, nghề nghiệp hoặc xác nhận mối quan hệ của người hoặc vật. | 我是中国人。 Wǒ shì Zhōngguó rén. Nghĩa tiếng Việt: …………………………………………………………………………………………………………………… | 3 |
2. Câu nghi vấn dùng 吗 | Dùng để xác nhận thông tin. | 张红是/不是北京大学的留学生吗? Zhāng Hóng shì / bú shì Běijīng Dàxué de liúxuéshēng ma? Nghĩa tiếng Việt: | 3 |
3. Trợ từ 们 | Trợ từ chỉ số nhiều, được đặt sau đại từ nhân xưng, danh từ chỉ người. | 我们是清华大学的留学生。 Wǒmen shì Qīnghuá Dàxué de liúxuéshēng. Nghĩa tiếng Việt: | 4 |
4. 也 yě cũng | Biểu thị cùng loại, cùng nhóm, cũng như vậy. | 大卫是美国人,我也是美国人。 Dàwèi shì Měiguórén, wǒ yě shì Měiguórén. Nghĩa tiếng Việt: …………………………………… …………………………………… | 4 |
5. Trợ từ ngữ khí 呢 | Dùng cuối câu nghi vấn, khi ngữ cảnh đã rõ, có thể lược bớt những phần đã biết mà ý vẫn rõ. | 我是汉语老师,你呢? Wǒ shì Hànyǔ lǎoshī, nǐ ne? Nghĩa tiếng Việt: …………………………………… …………………………………… | 4 |
6. 这/那 zhè/nà này, đây / kia, đó | - “这” chỉ vật ở khoảng cách gần. - “那” chỉ vật ở khoảng cách xa. | 这是我的书。 Zhè shì wǒ de shū. Nghĩa tiếng Việt: …………………………………… …………………………………… 那个学生是中国人。 Nà ge xuéshēng shì Zhōngguórén. Nghĩa tiếng Việt: …………………………………… …………………………………… | 5 |
7. 特殊疑问句 (Câu nghi vấn đặc biệt) | Dùng các từ 哪, 什么, 谁, 哪儿,... để hỏi như câu hỏi “wh - questions” trong tiếng Anh. | 你的专业是什么? Nǐ de zhuānyè shì shénme? Nghĩa tiếng Việt: …………………………………… …………………………………… …………………………………… 谁是你的老师? Shéi shì nǐ de lǎoshī? Nghĩa tiếng Việt: …………………………………… …………………………………… …………………………………… | 5 |
8. 定语 (Định ngữ) | Định ngữ luôn đứng trước trung tâm ngữ (danh từ chính), biểu thị mối quan hệ phụ thuộc, phải thêm 的 giữa định ngữ và trung tâm ngữ. | 她叫玛丽,是我的同屋。 Tā jiào Mǎlì, shì wǒ de tóngwū. Nghĩa tiếng Việt: …………………………………… …………………………………… …………………………………… | 5 |
9. Chỉ vị trí với 在 / 是 | - “在” dùng để xác định vị trí của người hoặc sự vật. - “是” dùng để xác định rõ danh tính người hoặc sự vật ở vị trí đã được xác định rõ. | 你去问老师吧,他在教学楼。 Nǐ qù wèn lǎoshī ba, tā zài jiàoxuélóu. Nghĩa tiếng Việt: …………………………………… …………………………………… …………………………………… 这儿是教室,那儿是卫生间。 Zhèr shì jiàoshì, nàr shì wèishēngjiān. Nghĩa tiếng Việt: …………………………………… …………………………………… …………………………………… | 6 |
10. 哪儿 nǎr ở đâu | Đại từ nghi vấn dùng để hỏi nơi chốn, vị trí của người và vật. | 请问, 卫生间在哪儿? Qǐng wèn, wèishēngjiān zài nǎr? Nghĩa tiếng Việt: …………………………………… …………………………………… …………………………………… | 6 |
11. 方位名词 (Danh từ phương vị ) | Là các danh từ dùng để biểu thị phương hương hoặc vị trí của người hoặc vật. | 图书馆在教学楼的北边,宿舍在教学楼的右边。 Túshūguǎn zài jiàoxuélóu de běibiān, sùshè zài jiàoxuélóu de yòubiān. Nghĩa tiếng Việt: …………………………………… …………………………………… …………………………………… | 6 |
课文翻译 Bản dịch của bài khóa
Bài khóa 1
Phiên bản dịch tiếng Anh | Phiên bản dịch tiếng Việt |
Zhang Hong: Hello, Li Jun. Li Jun: Hi, Zhang Hong. Let me introduce you. This is Mary; She is my classmate. Mary, this is Zhang Hong; she is also my friend. Mary: Hello, Zhang Hong. My name is Mary. I am an international student at Peking University. My major is International Relations. Zhang Hong: Nice to meet you. I am a graduate student at Tsinghua University, studying in the Department of Modern Literature. When you have free time, you are welcome to visit my school. Mary: That's great! Li Jun: By the way, Zhang Hong, we are heading to the library. Would you like to come with us? Zhang Hong: Sure, let’s go. | Trương Hồng: Chào Lý Quân. Lý Quân: Chào Trương Hồng, để mình giới thiệu một chút. Đây là Mary. Cô ấy là bạn cùng lớp của mình. Mary, đây là Trương Hồng, cậu ấy cũng là bạn của mình. Mary: Chào Trương Hồng. Mình tên là Mary. Mình là du học sinh trường Đại học Bắc Kinh. Chuyên ngành của mình là Quan hệ quốc tế. Trương Hồng: Rất vui được gặp bạn. Mình là nghiên cứu sinh của Đại học Thanh Hoa, học tại khoa Văn học hiện đại. Khi nào có thời gian, mời các bạn đến trường mình chơi nhé. Mary: Tuyệt quá! Lý Quân: Nhân tiện, Trương Hồng, bọn mình đi thư viện, bạn đi cùng không? Trương Hồng: Được chứ, chúng ta cùng đi. |
Bài khóa 2
Phiên bản dịch tiếng Anh | Phiên bản dịch tiếng Việt |
I am a Vietnamese international student and a student at Peking University. My major is Chinese. Today is the first day of school, and I met Mary. She is a Canadian international student. She showed me where the classrooms, library, teaching building, dormitory, and restrooms are. The classrooms are on the second floor of the teaching building, the restroom is next to the classroom, the library is to the east of the teaching building, and the dormitory is to the west of the teaching building. | Tôi là du học sinh người Việt Nam, là sinh viên của Đại học Bắc Kinh. Chuyên ngành của tôi là tiếng Trung. Hôm nay khai giảng, tôi đã làm quen với Mary, cô ấy là du học sinh người Canada. Cô ấy đã giới thiệu cho tôi vị trí của phòng học, thư viện, tòa nhà giảng dạy, ký túc xá và nhà vệ sinh. Phòng học ở tầng hai của tòa nhà giảng dạy, nhà vệ sinh ở bên cạnh phòng học, thư viện ở phía đông của tòa nhà giảng dạy, còn ký túc xá ở phía tây của tòa nhà giảng dạy. |
Xem thêm:
Tổng kết, bài 7 mang đến cho người học các từ vựng cơ bản về giới thiệu chuyên ngành, ngành học và củng cố các kiến thức ngữ pháp đã học thông qua chủ đề “Tôi là du học sinh của Đại học Bắc Kinh”. Để có thể nắm vững toàn bộ từ vựng và ngữ pháp bài 7, người học cần chăm chỉ luyện tập, vận dụng thường xuyên. Bên cạnh đó, học thêm các chủ đề của HSK khác trên hệ thống của Zim để nắm vững toàn bộ kiến thức cơ bản, nâng cao trình độ tiếng Trung của mình nhé.
- Từ vựng và ngữ pháp HSK 1
- Từ vựng và ngữ pháp HSK 1 - Bài 5: Chủ đề "Kia là sách của bạn phải không?"
- Từ vựng và ngữ pháp HSK 1 - Bài 4: chủ đề “Bạn là người nước nào?”
- Từ vựng và ngữ pháp HSK 1 - Bài 3: chủ đề “Xin chào”
- Từ vựng và ngữ pháp HSK 1 - Bài 6: Chủ đề ”Thư viện ở đâu?"
- Từ vựng và ngữ pháp HSK 1 - Bài 7: Chủ đề ”Tôi là du học sinh Đại học Bắc Kinh"
- Từ vựng và ngữ pháp HSK 1 - Bài 2: chủ đề “Tôi muốn chuyển ra ngoài ở”
Nguồn tham khảo
“Giáo trình Hán ngữ Boya – Sơ cấp (Tập 1, Phiên bản 3).” Hà Nội: NXB Hồng Đức, Accessed 27 February 2026.
“ChatGPT (GPT-5).” AI conversational system, https://chatgpt.com/share/69a284df-cd20-800b-b162-0f3f8c4d25b5. Accessed 27 February 2026.

Bình luận - Hỏi đáp